Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 29/190

  1. Hoàng Kim Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Cao Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Vệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Sang - Hồng Quang - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lâm - Chi Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Tiến - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Lấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Cát - Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Khái - Lạc Kỳ - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 10, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Èng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Quang - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Thàng Lũng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1978 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đức Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số 190 - Tiểu khu Nước 2 - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Máu Đỏ - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1979 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vĩnh Lộc - Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Bá Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Vân - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Ninh - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Bá Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kệ Hạ - Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Huy Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Như Lăng - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Tợ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Dấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thái Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Thọ - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Còm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Cáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tam Uy - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Am - Nam Hưng - Mỹ Đúc - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thế Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 6 - Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Ngọc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.