Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 28/190

  1. Hoàng Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Xuân - Đức Xương - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 02/04/198 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 69 Trần Hưng Đạo - Khu Chi Lăng - Thị xã Long Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Mạnh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Nghĩa Lũng - Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Nghĩa Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bình An - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Quang Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Núi Tiện - Gia Sòng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Nhất - Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1978 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Thung - Tiền Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấn Động - Tam Đa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1978 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Xuân Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · KIến Thiết - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bính Tây - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Lưu - Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Tân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hậu Quang - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Gia Mô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Phiên - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/15/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trung Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tố - Trạm Thẽn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đồng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Phú - Phú Thị - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Khắc Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trung Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xưởng Ngói - Thanh Sơn - Kiến Trúc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thoòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Võ Tấn - Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chốc Chẳng - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Hoàng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bố Lếch - Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Minh Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Khoang - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.