Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 27/190

  1. Hoàng Hủy Vồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mãn Tiến Nùng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Anh Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Như - Bình Xuyên - Đình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đông - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quất Đông - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Trung Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Phủ Lý - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Quyến - Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Kim Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Yên - Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Hạ - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Gùng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sầm Khúc - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Cả - Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Long Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Nguyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kiên Lao - Kiến Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Sơn - Phong Dự Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Hồng Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tà Hoàn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Bắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bá Nha - Hợp Đức - Thanh Há - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đàm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Mạ - Hà Trì - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vai - Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Khắc Nhanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Kim Đỉnh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Vĩnh La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bản An - Cai Bộ - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Cát Chú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Doỏng Kính - Bình Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tâm - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Sơn - Hương Nộn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.