Nguyễn Minh Khê

Năm sinh1950
Quê quánThanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1969
Ngày hy sinh 16/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐường 21 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang E2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Trường bắn 45, Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8313 (số thứ tự 8312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Khê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Khê” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trường bắn 45, Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Minh Khê” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Lân Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Xuân Cam Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Thiếm Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương Văn Thọ Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Đông Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đặng Anh Bắc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Thái Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Thắng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Phương Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa dộ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Trọng Bát Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Châu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Văn Gội Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Lương Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Phấn Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trần Văn Kiêu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phan Văn Năm Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phạm Văn Quang Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đỗ Văn Cư Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Trần Văn Châu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Lê Sĩ Sô Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Mông Văn Hải Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Lê Tiên Đính Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Văn Bình Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Trần Văn Điệu Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Ngô Văn Đức Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Văn Vô Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Phạm Văn Thành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Văn Xổng Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lương Văn Nội Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Văn Tảo Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Lê Anh Chén Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Phạm Khắc Mỵ d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Văn Thời Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Văn Chuẩn Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Kim Long Đại đội 1,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000