Lê Văn Thái
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1974 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1975 |
| Nơi hy sinh | Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12972 (số thứ tự 12971).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thái” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đăng Lân Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Cam Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thiếm Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Thọ Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đông Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Khê Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang E2
- Đặng Anh Bắc Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thắng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phương Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa dộ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Bát Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Châu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Gội Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Lương Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Phấn Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Kiêu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Năm Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Quang Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Cư Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Châu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Sĩ Sô Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Mông Văn Hải Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tiên Đính Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Bình Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Điệu Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Đức Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vô Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xổng Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Nội Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tảo Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Anh Chén Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Khắc Mỵ d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thời Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chuẩn Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Long Đại đội 1,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000