Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 26/190

  1. Hoàng Đình Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Vương Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Vân - Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Chung - Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Bùi - Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Hữu Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàng Lai - Ngũ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Rèn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xá - Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Nùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Tỉnh - Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trần Châu - Lạng Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Hóng Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 3 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quan - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Công Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tiến - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn In Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Hà - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Thiểu - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Châu Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Nông - KIến Bác - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Gia Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Gia Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thiết - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.