Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 25/190

  1. Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mơ Lọ - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Mạch Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Công Tum Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chiến Thắng - Bạch Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhập Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Xuân Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Sài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khánh Yên Hạ - Văn Bài - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Lùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Do Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Long - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Lỏng - Quảng Lạc - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Viết Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Thám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Bá Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hoàng Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Qang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Quang Uẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Quắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Hoày - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thế Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Khôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.