Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 24/190

  1. Hoàng Văn Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Trung đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Hồng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gò Luôn - Hợp Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Vu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đức Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Trọng Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Truyền đạt, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lỗi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Chiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hán Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Khê - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Hoãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Từ - Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Năng Khả - Nạ Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thái Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khánh Yên Hạ - Văn Bàng - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Việt - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.