Đinh Văn Hoàn
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Khai - Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 29/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Cheo Reo - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Cheo Reo - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7605 (số thứ tự 7604).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Văn Hoàn” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đinh Văn Hoàn” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Hùng Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.15.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Ngọc Cường Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Ngọc Cường Tiều đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Khoát Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Liên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Minh Phương Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đình Thuần Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Huynh Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Sơn Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Bảo Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.13.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Đình Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Tuyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thình Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Tiến Huyền Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Phấn Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đắc Siêng
- Lê Xuân Kiều Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Trần Ngọc Hoa Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Đặng Xuân Thư Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Phạm Văn Lực Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Lê Ngọc Châu Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Long Ngọc Đương Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Nguyễn Công Trường Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Nguyễn Thiện Trường Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vi Văn Quế Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Lưu Niệm Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thông Đạo Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Trị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ninh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Ngọ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Nguyễn Văn Sinh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Nguyễn Văn Thành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Nguyễn Công Nhân d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
- Đặng Trần Thảo d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Quang Bình Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nguyện (Nguôn) Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trịnh Trọng Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh