Dương Đình Thuần

Năm sinh1950
Quê quánVụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 29/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6746 (số thứ tự 6745).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Hùng Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.15.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Ngọc Cường Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Ngọc Cường Tiều đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Khoát Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Liên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Minh Phương Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Tiến Huynh Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Hồng Sơn Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Quang Bảo Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.13.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lục Văn Đình Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Tuyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Văn Thình Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Văn Hoàn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Gia Lai
  14. Bùi Tiến Huyền Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Xuân Phấn Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đắc Siêng
  16. Lê Xuân Kiều Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  17. Trần Ngọc Hoa Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  18. Đặng Xuân Thư Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  19. Phạm Văn Lực Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  20. Lê Ngọc Châu Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  21. Long Ngọc Đương Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  22. Nguyễn Công Trường Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  23. Nguyễn Thiện Trường Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Vi Văn Quế Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Trần Lưu Niệm Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Thông Đạo Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Trị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Ninh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Hoàng Văn Ngọ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  30. Nguyễn Văn Sinh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  31. Nguyễn Văn Thành Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  32. Nguyễn Công Nhân d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  33. Đặng Trần Thảo d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Lê Quang Bình Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Văn Nguyện (Nguôn) Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Trịnh Trọng Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh