Hoàng Văn Kiệm

Năm sinh1958
Quê quánHTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1977
Ngày hy sinh 18/07/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay D, thành phố Hồ Chí Minh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8813 (số thứ tự 8812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Kiệm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại D, thành phố Hồ Chí Minh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Kiệm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/07/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Hợp Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Ma Công Nhị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đỗ Văn Nghề Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lộc Văn Ngộ Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Phùng Văn Sa Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Luận Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phan Đình Hiền Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Đinh Văn Đằng Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Tuế Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3