Trịnh Ngọc Lực

Năm sinh1942
Quê quánGia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đai đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1960
Ngày hy sinh 4/12/1971
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Tô 17.00
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9290 (số thứ tự 9289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Ngọc Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Ngọc Lực” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Ngọc Lực” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 4/12/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quyền Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Hạnh Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hoàng Văn Kháng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3