Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 14/190

  1. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thủy - Chi Lăng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tô Hiệu - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Sơ (So) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Con - Tràng Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Phòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chí Kiên - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Noong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Trà - Tân Lạng - Văn Lang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Ngẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chiến Thắng - Hòa Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Làng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Củng - Xuân Mai - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Nhềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trấn Yên - Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Nùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Coỏng - Xuân Mai - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Báy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Viết Yên - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Là - Võ Mao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Hin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Liên Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Khánh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Bá Đáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Tịnh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thế Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Laàn Lạc - Chợ Đồn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Tông - Thượng Hà - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.