Lù Văn Lâm

Năm sinh1949
Quê quánBản Nhùng - Hoàng Su Phì - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 19/05/1969
Nơi hy sinhDiên Bình - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1499 (số thứ tự 1498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lù Văn Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lù Văn Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Duyên Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích, kết luận hy sinh
  2. Phạm Quang Sáng Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Ruồi
  3. Vũ Minh Đức Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rịt, H4 Gia Lai
  4. Hoàng Văn Thinh Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.10 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lù Văn Lâm Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lèng Văn Diu Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc diên bình 20'
  7. Nguyễn Văn Cau Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.13.01 bản đồ UTM 1/50.000