Phạm Xuân Thuy
| Quê quán | Lục Thượng - Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1968 |
| Ngày hy sinh | 31/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Làng Hiệp, H17, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1522 (số thứ tự 1521).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thuy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Thuy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Hiệp H67 đồi 543 Kon Tum
- Trần Công Chính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Thuy Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mùi, Gia Lai
- Nguyễn Văn Bổng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp 14 đồi 548 Kon Tum
- Ngô Ngọc Dùng Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp H67 Kon Tum
- Vi Văn Hành Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng hiệp, H67, Kon Tum
- Trần Văn Khe Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.24 Bản đồ UTM 1/50.000 đồi 707 Đắc Tô
- Trần Công Định Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Xìn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Ngọc Cành Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Tan (Can) Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Chấn Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện Điều trị 4
- Trần Ngọc Chính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT4
- Trịnh Minh Cường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.15.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Quân Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chí Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đức Loan Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Viễn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.15.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Ky Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Duy Hằng Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đức Viện Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3