Dương Đức Viện

Năm sinh1940
Quê quánVĩnh Phúc - Bắc Quang - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1961
Ngày hy sinh 31/05/1969

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11473 (số thứ tự 11472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Hiệp H67 đồi 543 Kon Tum
  2. Trần Công Chính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Xuân Thuy Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mùi, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Bổng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp 14 đồi 548 Kon Tum
  5. Ngô Ngọc Dùng Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp H67 Kon Tum
  6. Vi Văn Hành Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng hiệp, H67, Kon Tum
  7. Trần Văn Khe Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.24 Bản đồ UTM 1/50.000 đồi 707 Đắc Tô
  8. Phạm Xuân Thuy Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, H17, Kon Tum
  9. Trần Công Định Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Xìn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Triệu Ngọc Cành Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Xuân Tan (Can) Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lương Văn Chấn Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện Điều trị 4
  14. Trần Ngọc Chính Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · ĐT4
  15. Trịnh Minh Cường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.15.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bùi Văn Quân Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Chí Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lê Đức Loan Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Hoàng Văn Viễn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.15.09 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đàm Văn Ky Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Vũ Duy Hằng Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.14.07 bản đồ UTM 1/50.000