Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 13/190

  1. Hoàng Văn Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Quang Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Chũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 7 - Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hoàng Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Mạ - Tân Lập - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Bàn - Chu Thúc - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chi Chấp - Văn Thọ - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gian Đầu - Xuân Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trấn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mường Lai - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Lợi - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chu Hương - Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hoàng Dum Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Hóa - Phú Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khau Vàng - Huyền Tụng - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Địt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Côi - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Túng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Bạ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thoảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hoàng Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Thoảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Trạch - Vĩnh Lộc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Hấn - Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.