Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 15/190

  1. Hoàng Minh Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nhân Lý - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Ca - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Sen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Lạng - Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hùng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lò Lợn - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Cài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Thụ - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quốc Khánh - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đình Lục - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cát Trù - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cộng Hòa - Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Vương Tử Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Trạch - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.