Lê Đình Tăng
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1967 |
| Ngày hy sinh | 21/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tà Bới, H4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1470 (số thứ tự 1469).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Tăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Coóng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
- Hà Thiệu Trình Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Tà Bối H4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Xuân Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
- Phạm Đình Đại Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi H4 Gia Lai
- Nông Văn Trường Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi, huyện 4, Gia Lai
- Nguyễn Đình Hiến Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bối, H4, Gia Lai
- Lê Đình Cầu Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đường 14, khu 4, Gia Lai
- Hoàng Văn Thoảng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bốc - đông đường 14, H4 - Gia Lai
- Phan Văn Hồng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
- Dương Khắc Thái Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, đông đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hậu Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Hậu Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
- Đàm Đình Nính Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, h4, Gia Lai
- Trương Chí Hên Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
- Hoàng Văn Thoảng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- La Văn Tú Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà bới, H4, Gia Lai
- Trần Quốc Nhẩn Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới H4 Gia Lai
- Hoàng Văn Đĩnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bới, H4 Gia Lai
- Trần Văn Cày Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
- Nguyễn Quang Tạ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4, Gia Lai
- Vũ Văn Lâm Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Đình Sáu (Sáo) Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chẩy Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh Quang Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Long Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Phấn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Sỹ Xương Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3