Nguyễn Văn Hậu

Năm sinh1947
Quê quánĐông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Tà Bối, h4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1270 (số thứ tự 1269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
  2. Hà Thiệu Trình Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Tà Bối H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Xuân Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
  4. Phạm Đình Đại Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi H4 Gia Lai
  5. Nông Văn Trường Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi, huyện 4, Gia Lai
  6. Nguyễn Đình Hiến Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bối, H4, Gia Lai
  7. Lê Đình Cầu Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đường 14, khu 4, Gia Lai
  8. Hoàng Văn Thoảng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bốc - đông đường 14, H4 - Gia Lai
  9. Phan Văn Hồng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
  10. Dương Khắc Thái Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, đông đường 14 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Hậu Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
  12. Đàm Đình Nính Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, h4, Gia Lai
  13. Trương Chí Hên Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
  14. Hoàng Văn Thoảng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. La Văn Tú Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà bới, H4, Gia Lai
  16. Trần Quốc Nhẩn Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới H4 Gia Lai
  17. Hoàng Văn Đĩnh Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bới, H4 Gia Lai
  18. Lê Đình Tăng Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bới, H4, Gia Lai
  19. Trần Văn Cày Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
  20. Nguyễn Quang Tạ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4, Gia Lai
  21. Vũ Văn Lâm Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Trịnh Đình Sáu (Sáo) Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Chẩy Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Đinh Quang Bình Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Lê Văn Long Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lương Văn Phấn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Hà Sỹ Xương Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3