Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

84 người khớp “Hanh” trong 47 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quy Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Dương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phù Lưu Hạ - Lưu Nguyện - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phổ Lộng - Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thái - Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Tiến Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tuấn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Võng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1977 Xem đầy đủ →
  12. Trương Trọng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Hạnh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Sỹ Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lữ Xuân Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Ngầu - Võ Sao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Trí Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hồng Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban 5, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đào Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Văn Bòng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.