Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 50/128

  1. Nguyễn Hữu Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (53-55) 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Hữu Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1970 (948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Dy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1970 (56-92)06 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Nước Mốt Làng Đê Ba cũ H2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · HTX Quần Trú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1970 Gần Ấp Quang Mép Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 (40-91)08 bản đồ Đắk Sút mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thọ- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (86-43)09 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Vỹ- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1970 A15 khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Soạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Quế Nhân- Quế Sơn- Quảng nam Hy sinh: 23/04/1970 (42-88)08 01 Đắk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phú- Đông Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 13/06/1970 (66-29)05 ranh giới Việt-Lào Xem đầy đủ →
  15. Lương Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 5/12/1970 Vùng kho Q3 cũ Xem đầy đủ →
  16. Đồng Hữu Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Văn Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 5/1/1970 (4500-8630) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Thạch- Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1970 (86-42)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Đám- Đoan Hùng (Điếm)- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/9/1970 Đông bắc Đắc Hiếu, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  19. Đàm Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1970 Làng Plư Xem đầy đủ →
  20. Phan Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (10-90)01 Lăng Lố Gram mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiến- Gia Sàng- Bắc Thái Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thiện Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Tiến- Xuân Chung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Mộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xuân Lại- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1971 Mua La Pa Móc, nam đồi Sắc Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Hòa- Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1971 (07-92)08 Kleng Xem đầy đủ →
  29. Tạ Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiến- Gia Sàng- Thái Nguyên Hy sinh: 29/11/1971 (45-58) 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hữu Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1971 (49-78)02 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu