Trần Hữu Tứ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 21/05/1970 |
| Nơi hy sinh | E1, Khu 5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (72-07)07 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036099]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Tứ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-07)07 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16522 (số thứ tự 1036099).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hữu Tứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Luận sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
- Trần Đình Hữu sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà
- Kơ Pă H Lênh sinh 1946 · Làng Quang Xom- E8- Huyện 5- Gia Lai
- Trần Xuân Thạnh sinh 1950 · Vạn Thiên- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Quê sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Phúc sinh 1952 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Vũ Quang sinh 1951 · 47 Lê Văn Hiên- Hà Nội
- Hoàng Anh Tuấn sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
- Quách Cao Phong sinh 1939 · Xóm Hổ- Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình
- Phùng Văn Sử sinh 1949 · Diên Lâm- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Liên sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây
- Đặng Bá Vị sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Liên sinh 1951 · Phú Kiên- Thạch Thất- Hà Tây
- Dương Đình Nhu sinh 1946 · Ứng Cử- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Đào Xuân Tấn sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phan sinh 1943 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng