Trần Văn Phúc

Năm sinh1952
Quê quánVõng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 21/05/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (88-44)03 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036093]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Phúc, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(88-44)03 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16516 (số thứ tự 1036093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Luận sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Đình Hữu sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Kơ Pă H Lênh sinh 1946 · Làng Quang Xom- E8- Huyện 5- Gia Lai
  4. Trần Xuân Thạnh sinh 1950 · Vạn Thiên- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Quê sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Trần Hữu Tứ sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội
  7. Nguyễn Vũ Quang sinh 1951 · 47 Lê Văn Hiên- Hà Nội
  8. Hoàng Anh Tuấn sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
  9. Quách Cao Phong sinh 1939 · Xóm Hổ- Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình
  10. Phùng Văn Sử sinh 1949 · Diên Lâm- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Xuân Liên sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây
  12. Đặng Bá Vị sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Văn Liên sinh 1951 · Phú Kiên- Thạch Thất- Hà Tây
  14. Dương Đình Nhu sinh 1946 · Ứng Cử- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  15. Đào Xuân Tấn sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Phan sinh 1943 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng