Nguyễn Văn Phan

Năm sinh1943
Quê quánThanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/05/1970
Vị trí mộ (48-60) Campuchia

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036757]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phan, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/05/1970, Quê quán=Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(48-60) Campuchia}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17180 (số thứ tự 1036757).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Luận sinh 1943 · Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  2. Trần Đình Hữu sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Kơ Pă H Lênh sinh 1946 · Làng Quang Xom- E8- Huyện 5- Gia Lai
  4. Trần Xuân Thạnh sinh 1950 · Vạn Thiên- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Quê sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Trần Văn Phúc sinh 1952 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội
  7. Trần Hữu Tứ sinh 1951 · Uy Lỗ- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Vũ Quang sinh 1951 · 47 Lê Văn Hiên- Hà Nội
  9. Hoàng Anh Tuấn sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
  10. Quách Cao Phong sinh 1939 · Xóm Hổ- Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình
  11. Phùng Văn Sử sinh 1949 · Diên Lâm- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Xuân Liên sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây
  13. Đặng Bá Vị sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Liên sinh 1951 · Phú Kiên- Thạch Thất- Hà Tây
  15. Dương Đình Nhu sinh 1946 · Ứng Cử- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  16. Đào Xuân Tấn sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng