Nguyễn Hữu Xuân

Năm sinh1935
Quê quánHTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/05/1970
Nơi hy sinhTrạm 9b
Vị trí mộ (53-55) 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035898]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Xuân, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 9b, Vị trí mộ=(53-55) 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16321 (số thứ tự 1035898).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Cao Đại Thắng- Chợ Đồn
  2. Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Trì sinh 1946 · Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Lương Quang Thục sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Vũ Đình Tứ sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Lê Xuân Hối sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Trương Ngọc Điệp sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội
  8. Bạch Văn Sỉnh sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Phạm Quang Ngọc sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  10. Lưu Thanh Hải sinh 1950 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
  11. Nguyễn Ngọc Tường sinh 1930 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  12. Lê Hồng Chắng sinh 1945 · - -
  13. Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội