Lê Hồng Chắng

Năm sinh1945
Quê quán- -
Ngày hy sinh 15/05/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052983]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Chắng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33406 (số thứ tự 1052983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Chắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Chắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Cao Đại Thắng- Chợ Đồn
  2. Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Trì sinh 1946 · Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Lương Quang Thục sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Hữu Xuân sinh 1935 · HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Vũ Đình Tứ sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Xuân Hối sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Trương Ngọc Điệp sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội
  9. Bạch Văn Sỉnh sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Phạm Quang Ngọc sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Lưu Thanh Hải sinh 1950 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
  12. Nguyễn Ngọc Tường sinh 1930 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  13. Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội