Bạch Văn Sỉnh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 15/05/1970 |
| Nơi hy sinh | C2 (T10 cánh trung) |
| Vị trí mộ | (51-53) 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036626]: Lietsi {Họ tên=Bạch Văn Sỉnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C2 (T10 cánh trung), Vị trí mộ=(51-53) 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17049 (số thứ tự 1036626).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bạch Văn Sỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bạch Văn Sỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Văn Cao Đại Thắng- Chợ Đồn
- Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Thanh Trì sinh 1946 · Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
- Lương Quang Thục sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Xuân sinh 1935 · HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Đình Tứ sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Xuân Hối sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trương Ngọc Điệp sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội
- Phạm Quang Ngọc sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
- Lưu Thanh Hải sinh 1950 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Tường sinh 1930 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lê Hồng Chắng sinh 1945 · - -
- Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội