Lưu Thanh Hải

Năm sinh1950
Quê quánTam Dị- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/05/1970
Vị trí mộ Phía nam binh trạm bộ 20 phút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045849]: Lietsi {Họ tên=Lưu Thanh Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Phía nam binh trạm bộ 20 phút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26272 (số thứ tự 1045849).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Cao Đại Thắng- Chợ Đồn
  2. Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Trì sinh 1946 · Thái Thịnh- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Lương Quang Thục sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Hữu Xuân sinh 1935 · HTX Hồng Kỳ- Xuyên Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Vũ Đình Tứ sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Xuân Hối sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Trương Ngọc Điệp sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội
  9. Bạch Văn Sỉnh sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Phạm Quang Ngọc sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Nguyễn Ngọc Tường sinh 1930 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  12. Lê Hồng Chắng sinh 1945 · - -
  13. Nguyễn Ngọc Diệp sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội