Trần Thiện Hữu

Năm sinh1949
Quê quánTrung Tiến- Xuân Chung- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/05/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 103 ngã ba Mỹ Thạch

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036980]: Lietsi {Họ tên=Trần Thiện Hữu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/05/1971, Quê quán=Trung Tiến- Xuân Chung- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 103 ngã ba Mỹ Thạch, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17403 (số thứ tự 1036980).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thiện Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thiện Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Bá Khoa sinh 1947 · Xuân Tân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Trần Văn Thành sinh 1952 · Lộc Sơn- Quảng Nam
  3. Rơ Mach Lũn sinh 1948 · Làng Bách- E15- Huyện 5- Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Chưng sinh 1942 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. A Dom sinh 1950 · Ri Mẹt- Brông- H40- Kon Tum
  6. Doãn Xin sinh 1925 · Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  7. Nguyễn Tài Thực sinh 1949 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Trần Văn Cả sinh 1952 · Nam Giang- Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Khắc Thuận sinh 1952 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Việt sinh 1951 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Văn Dần sinh 1950 · Càt Trù- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Lê Văn Đông sinh 1951 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Tuất sinh 1952 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Đinh Trọng Thạo sinh 1942 · Đinh Lộng- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Nguyễn Văn Khoa sinh 1951 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  16. Trần Xuân Lực sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  17. Lê Khả Khách sinh 1951 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hải Hưng
  18. Nguyễn Viết Nghĩnh sinh 1951 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  19. Đinh Văn Chắt sinh 1944 · Ấn Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  20. Vũ Đức Tao sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình