Phạm Hữu Tích

Năm sinh1945
Quê quánQuảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/05/1971
Nơi hy sinhẤp Đắc Gôn, H3, Gia Lai
Vị trí mộ (49-78)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037166]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Tích, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=31/05/1971, Quê quán=Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đắc Gôn, H3, Gia Lai, Vị trí mộ=(49-78)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17589 (số thứ tự 1037166).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sen sinh 1943 · Văn Lạng- Võ Nhai
  2. Vũ Xuân Hiến sinh 1950 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình
  3. Nguyễn Xuân Việt sinh 1953 · Trung Hòa- Nhân Trạch- Lương Sơn- Hòa Bình
  4. Chu Văn Ngôn sinh 1948 · Tân Gia- Bình Gia
  5. Lê Văn Phong sinh 1948 · Hoa Thám- Bình Gia
  6. Lưu Xuân Sáng sinh 1950 · Xóm Đổng- Đông Tâm- Hữu Lũng
  7. Hoàng Phúc Chúc sinh 1951 · Phúc Thịnh- Chiêm Hóa
  8. Lưu Đình Số sinh 1943 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Phạm Phong Vũ sinh 1951 · Đông Xuân- Đông Sắc- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Đinh Thế Khoan sinh 1950 · Vũ Lu- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Sĩ Biện sinh 1938 · Tân Minh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Tạ Duy Hiển sinh 1951 · Tân Phú- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Chiến sinh 1951 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  14. Phạm Minh Đại sinh 1950 · Hồi Thịnh- Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  15. Lương Văn Vỉ sinh 1948 · La Ừng- Võ Lao- Văn Bàn- Yên Bái
  16. Hoàng Văn Tương sinh 1950 · Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
  17. Mai Văn Sáng Đỗng Đồng- Tân Hữu Lũng- Lạng Sơn