Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 49/128

  1. Đỗ Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Phúc- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1969 Tây nam Bãi 1, T28K Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1969 Tây hồ Ê Sen Mơ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Suối E Tam trường huấn luyện Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Trụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cương Quyết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1969 72.700 x 81.700 Plây Cần Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tru Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1969 (79-83)06 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hữu Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1969 Tây đồi 1200 Chư Rơ Ban, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Vũ Hữu Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhị Châu- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1969 Mộ 61E-Đ2 cách trung Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1969 Mộ 4, ĐT3 cánh bắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Quan- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1969 Khu vực buôn Thâm Xem đầy đủ →
  11. Trần Hữu Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Lĩnh- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1969 60200 x 47200 Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đá Cóc- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Nông- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 (22-84)01 Xem đầy đủ →
  15. Trần Hữu Uyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
  18. Dương Hữu Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1969 Mộ 7, Khu Nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Sơn- Định Hóa Hy sinh: 8/4/1970 Mộ 1 Trường quân giới làng In Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1970 Khu vực Q3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Bản đồ A Tô Pơ 1/20 (Lào) mộ số 7 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Cốc- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 Đã chôn cất không rõ tọa độ Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ An- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 14/06/1970 Tây bắc Kon Hơ Rông, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1970 Tại chỗ mua hàng ấp Châu Bầu Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1970 Cách khu K đi Tà Bộp 1 giờ Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hữu Siêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 13/05/1970 Tại Chư Nga H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/8/1970 Binh trạm 4 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  30. Đào Hữu Thẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thọ- Tiên Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu