Trần Hữu Thuật
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Đá Cóc- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 28/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Chư Đô, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034983]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Thuật, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=28/02/1969, Quê quán=Đá Cóc- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Đô, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15406 (số thứ tự 1034983).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hữu Thuật” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 28/02/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lục Văn Lệ sinh 1949 · Lương Thành- Na Rì
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1946 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Kim Bảo sinh 1948 · Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Phạm Bá Dùng sinh 1943 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nông Văn Tường sinh 1941 · Trung Thành- Tràng Định
- Lục Văn Lệ sinh 1947 · Ninh Nương- Văn Bàn- Yên Bái