Lục Văn Lệ

Năm sinh1949
Quê quánLương Thành- Na Rì
Ngày hy sinh 28/02/1969
Nơi hy sinhĐường 14, Võ Định Diên Bình
Vị trí mộ (02-17) nam Võ Định cách đường 14 700m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032269]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Lệ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/02/1969, Quê quán=Lương Thành- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Võ Định Diên Bình, Vị trí mộ=(02-17) nam Võ Định cách đường 14 700m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12692 (số thứ tự 1032269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hùng sinh 1946 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Trần Kim Bảo sinh 1948 · Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Phạm Bá Dùng sinh 1943 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Nông Văn Tường sinh 1941 · Trung Thành- Tràng Định
  5. Lục Văn Lệ sinh 1947 · Ninh Nương- Văn Bàn- Yên Bái
  6. Trần Hữu Thuật sinh 1937 · Đá Cóc- Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng