Trần Hữu Uyên
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 23/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Ngã ba Đắc Song |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035008]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Uyên, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=23/11/1969, Quê quán=Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba Đắc Song, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15431 (số thứ tự 1035008).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Uyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hữu Uyên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Mặn Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
- Nguyễn Đức Thế sinh 1948 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Đăng Cải sinh 1944 · Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà
- Lương Văn Sông sinh 1942 · Nà Phương- Mỹ Hương- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nông Văn Nàng sinh 1940 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Bình sinh 1941 · Bản Lỏng- Chí Việt- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Quang Đoán sinh 1945 · Nà Rì- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Đoàn Xuân Pha Khuông Lư- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Kim Cương sinh 1944 · Thắng Mỹ- Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Chu Công Hiệp sinh 1948 · Dục Ninh- An Minh- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Văn Tiêm sinh 1949 · Xóm 1- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Xuân Tương Tế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Bá Ái sinh 1948 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Anh Tuấn sinh 1944 · 140 ngõ Hàng Cỏ- Hà Nội
- Vũ Đình Toán sinh 1945 · Số 46 Hoàng Hoa Thám- Hà Nội
- Lý Trung Hạt sinh 1940 · Quý Nhân- Yên Sơn
- Trần Văn Thiện sinh 1942 · Thọ Tăng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Hà Văn Đào sinh 1949 · Hạ Ích- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Dương Đức Kỳ sinh 1944 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đức sinh 1949 · Vân Trúc- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Tô Văn Được sinh 1944 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Đinh Quang Bình sinh 1944 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lương Thái Hiệp sinh 1948 · Thôn Hừu- Liên Hiệp- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Văn Được sinh 1942 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Sửu sinh 1942 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây
- Vũ Văn Tục sinh 1940 · Đốc Hậu- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Dương Văn Lĩnh sinh 1948 · Xóm 7- Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Lê Xuân Mẫn sinh 1950 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Bùi Văn Hòa sinh 1950 · Thôn Từ- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1946 · Canh Hoạch- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Phạm Chí Vèo sinh 1948 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Phạm Văn Báo sinh 1949 · Mỹ Hành- Mỹ Đức- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Quang Thịnh số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
- Bùi Trung Quýnh sinh 1947 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi-