Lương Thái Hiệp

Năm sinh1948
Quê quánThôn Hừu- Liên Hiệp- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 23/11/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồn Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034659]: Lietsi {Họ tên=Lương Thái Hiệp, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=23/11/1969, Quê quán=Thôn Hừu- Liên Hiệp- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Bu Prăng, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15082 (số thứ tự 1034659).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Thái Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Thái Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mặn Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Đức Thế sinh 1948 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Trần Đăng Cải sinh 1944 · Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà
  4. Lương Văn Sông sinh 1942 · Nà Phương- Mỹ Hương- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Nông Văn Nàng sinh 1940 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
  6. Nông Văn Bình sinh 1941 · Bản Lỏng- Chí Việt- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Hoàng Quang Đoán sinh 1945 · Nà Rì- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  8. Đoàn Xuân Pha Khuông Lư- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Trần Kim Cương sinh 1944 · Thắng Mỹ- Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Chu Công Hiệp sinh 1948 · Dục Ninh- An Minh- Phụ Dực- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Tiêm sinh 1949 · Xóm 1- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  12. Lê Xuân Tương Tế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Lê Bá Ái sinh 1948 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Anh Tuấn sinh 1944 · 140 ngõ Hàng Cỏ- Hà Nội
  15. Vũ Đình Toán sinh 1945 · Số 46 Hoàng Hoa Thám- Hà Nội
  16. Lý Trung Hạt sinh 1940 · Quý Nhân- Yên Sơn
  17. Trần Văn Thiện sinh 1942 · Thọ Tăng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  18. Hà Văn Đào sinh 1949 · Hạ Ích- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  19. Dương Đức Kỳ sinh 1944 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Đức sinh 1949 · Vân Trúc- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Tô Văn Được sinh 1944 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  22. Đinh Quang Bình sinh 1944 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Được sinh 1942 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  24. Nguyễn Hữu Sửu sinh 1942 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây
  25. Vũ Văn Tục sinh 1940 · Đốc Hậu- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  26. Dương Văn Lĩnh sinh 1948 · Xóm 7- Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  27. Lê Xuân Mẫn sinh 1950 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Bùi Văn Hòa sinh 1950 · Thôn Từ- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1946 · Canh Hoạch- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  30. Phạm Chí Vèo sinh 1948 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  31. Phạm Văn Báo sinh 1949 · Mỹ Hành- Mỹ Đức- Thanh Oai- Hà Tây
  32. Nguyễn Quang Thịnh số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
  33. Trần Hữu Uyên sinh 1936 · Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  34. Bùi Trung Quýnh sinh 1947 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi-