Nguyễn Hữu Trụ

Năm sinh1947
Quê quánCương Quyết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/03/1969
Nơi hy sinhTrạm xá E66
Vị trí mộ 72.700 x 81.700 Plây Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034798]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Trụ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/03/1969, Quê quán=Cương Quyết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá E66, Vị trí mộ=72.700 x 81.700 Plây Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15221 (số thứ tự 1034798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Trụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Trụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 23/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1940 · Hưng Đế- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Lương Văn Bường sinh 1949 · Phác Mận- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Mạc Văn Tân sinh 1947 · Lộc Khiếu- Khánh Long- Hạ Lang- Cao Bằng
  4. Trung Văn Ón sinh 1947 · Bản Khuông- Thông Hóa- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Sĩ Đinh sinh 1949 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Hữu Tách sinh 1947 · Vôi Nội- Thụy Thành- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Lương Văn Né sinh 1935 · Chòm Lở- Nam Đông- Quan Hóa- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Hinh sinh 1947 · Ngọc Sơn- Định Trường- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Phan Văn Trọng sinh 1942 · Viĩnh Mỹ- Xuân Mỹ- Nghi Xuân
  10. Dương Thơì Tài sinh 1947 · Nội Hòa- Bắc Sơn
  11. Phùng Văn Pải Ngựa Đá- Phú Hứng- Sơn Dương
  12. Nguyễn Duy Minh sinh 1946 · Trại Quang- Yên Sở- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Doãn Xuân sinh 1942 · Thành Tân- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Vương Văn Danh sinh 1946 · Mỹ Xá- Minh Tâm- Nam Sách- Hải Hưng
  15. Hoàng Văn Thỏa sinh 1942 · Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà
  16. Nguyễn Hồng Bơi sinh 1942 · Nghĩa Chỉ- Thụy Hà- Thụy Anh- Thái Bình