Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 51/128

  1. Nguyễn Hữu Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thành- Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Nội- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc Lập- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1971 (10-65)08 Ta Xẻng Xem đầy đủ →
  5. Bùi Hữu Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/12/1971 (84-62)02 Nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nông Trang- Tân Phúc- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Việt- Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1971 (21-92)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Khánh- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 quận Đắc Tô bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 21/08/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hữu Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 25/06/1971 (99-73)09 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Khê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1971 Viện 1 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Vẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Trào- Thọ Duyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Chính- Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/04/1971 Đồng bào chôn chất Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Én Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1971 (86-88) 1/25000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hữu Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 310 hoặc 30 Lương Yên- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)07 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Thành- Cẩm Thạch- Cẩm Xuyên Hy sinh: 10/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Y Tịch- Chi Lăng Hy sinh: 21/08/1971 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  25. Tạ Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 20/06/1971 (16-22)03 H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ninh Môn- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1971 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Hữu Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Bác- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/2/1971 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1971 (08-80)04 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1971 x: 28200- 1/400 mộ 2 Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu