Đinh Văn Hữu

Năm sinh1952
Quê quánTân Việt- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 14/12/1971
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn Kly, h4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037447]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Hữu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/12/1971, Quê quán=Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Kly, h4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17870 (số thứ tự 1037447).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hàn sinh 1952 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Phạm Đình Thi sinh 1947 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Phạm Ngọc Thanh sinh 1947 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Tài sinh 1947 · Cảnh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình
  5. Phạm Văn Thiện sinh 1945 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Đình Nghi sinh 1952 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Nguyễn Mạnh Hiên sinh 1951 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  8. Sầm Trấn Hùng sinh 1950 · Phố Tam Chung- Thị Xã Cao Bằng
  9. Vũ Thanh Trang sinh 1952 · Thôn Bái- Dân Chủ- Hưng Hà- Thái Bình