Nguyễn Hữu Tấn

Năm sinh1940
Quê quánPhục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 15/05/1971
Nơi hy sinhkhu Tà-xẻng
Vị trí mộ (10-65)08 Ta Xẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037231]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Tấn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/05/1971, Quê quán=Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=khu Tà-xẻng, Vị trí mộ=(10-65)08 Ta Xẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17654 (số thứ tự 1037231).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Mão sinh 1939 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
  2. Trần Văn Bính sinh 1946 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  3. Trần Văn Anh sinh 1952 · Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình
  4. Lê Trọng Sửu sinh 1951 · Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Nguyễn Bá Cộng sinh 1947 · Châu Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Hoàng Mộng Đình sinh 1949 · Bình Cầm- Mai Pha- Cao Lộc
  7. Đinh Văn Ao sinh 1948 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Tuất sinh 1950 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây