Hoàng Mộng Đình

Năm sinh1949
Quê quánBình Cầm- Mai Pha- Cao Lộc
Ngày hy sinh 15/05/1971
Nơi hy sinhĐường 14 Bắc, Kon Tum
Vị trí mộ (22-93)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037740]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Mộng Đình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/05/1971, Quê quán=Bình Cầm- Mai Pha- Cao Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Bắc, Kon Tum, Vị trí mộ=(22-93)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18163 (số thứ tự 1037740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Mộng Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Mộng Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Mão sinh 1939 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Hữu Tấn sinh 1940 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Trần Văn Bính sinh 1946 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Trần Văn Anh sinh 1952 · Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Lê Trọng Sửu sinh 1951 · Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Bá Cộng sinh 1947 · Châu Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Đinh Văn Ao sinh 1948 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Tuất sinh 1950 · Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây