Nguyễn Hữu Dy

Năm sinh1944
Quê quánHoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/11/1970
Vị trí mộ (56-92)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035961]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Dy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25/11/1970, Quê quán=Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(56-92)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16384 (số thứ tự 1035961).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Dy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Dy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 25/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Mok Tul sinh 1952 · Buôn Kmăn- Xã 17- Huyện 6- Đắk Lắk
  2. Lê Đức Tộ sinh 1946 · Thôn Thượng- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc