H Mok Tul

Năm sinh1952
Quê quánBuôn Kmăn- Xã 17- Huyện 6- Đắk Lắk
Ngày hy sinh 25/11/1970
Nơi hy sinhHuyện 6
Vị trí mộ Rẩy Làng, Kna, Huyện 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035419]: Lietsi {Họ tên=H Mok Tul, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/11/1970, Quê quán=Buôn Kmăn- Xã 17- Huyện 6- Đắk Lắk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Vị trí mộ=Rẩy Làng, Kna, Huyện 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15842 (số thứ tự 1035419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “H Mok Tul” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “H Mok Tul” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 25/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Tộ sinh 1946 · Thôn Thượng- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Nguyễn Hữu Dy sinh 1944 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa