Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 4/73

  1. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Vi Hồng Cận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nà Veng, Tam Kim, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 0; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Nguyên Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 28/08/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Tuân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Tường Khanh, Đông Hưng, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát E400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Vân Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Văn Cúc, Hồng Tiến(Thắng), Tiên Lãng,Hải Phòng Đơn vị: K Bộ 37 E400 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mai Hồng Bắc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thôn Liêm, Trường Định, Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 04/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Hồng Quản E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Phúc Ứng, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Cầm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Tống Hồng Điệp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: D bộ3 E24 F12 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Xim Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hoàng Phú, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ E24 F10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 67; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · , , Đơn vị: Sư đoàn 470 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 89; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Dương Hồng Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · La Sơn, Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Việt Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thị Hồng Viện K76A — 20 liệt sĩ Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Đơn vị: Quận đội Thủ Đức, Gia Định Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Quân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: E33 QK7 Hy sinh: 31/1/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vạn Thắng - Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phá Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đội 2 - Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lương Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lạc - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.