Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 3/73

  1. Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D21 Cao xạ F6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Hồng Thiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bắc Sơn, Kim Côi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Vân, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Đơn vị: Đại đội vận tải cục Hậu Cần QK7 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Doãn Hồng Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Dđoàn 75 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Hồng Thao Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c2 d1 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Quảng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thương Trì, Đan Phượng, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Hồng Cầm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Quang, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Hồng Cầm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Quách Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Quang, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Bằng, Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Hồng Quang E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.