Đặng Xuân Ất

Năm sinh1940
Quê quánVăn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C9 D631 E26)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụĐại đội phó
Nhập ngũ03/1959
Đi B12/1965
Ngày hy sinh 21/05/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây bắc làng Băng Go, B6, khu 4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Bắc làng Băng Go, B6, khu 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 109 (số thứ tự 108).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Ất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Ất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thụ c9 d631 · Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Tiến Quốc C9 D631 · Làng Băng Go, B6, K4, Gia Lai