Đỗ Minh Tân

Năm sinh1949
Quê quánĐông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: C2 D631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ12/1966
Đi B10/1967
Ngày hy sinh 22/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (69-19)08 Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 285 (số thứ tự 284).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ngại C12 D631 · (69-19)08 Tân Phú 1/50000
  2. Hoàng Văn Tỵ Dbộ d631 b3 · (69-19)06 Tây đường 500m
  3. Chu Ngọc Tú C9 D631 E26 · (69-18)06 Tân Phú 1/50000