Hoàng Văn Tỵ

Năm sinh1952
Quê quánThị Trấn, Bình Gia
Đơn vị Dbộ d631 b3
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 22/04/1972
Trường hợp hy sinhĐánh xe đường 14
Nơi hy sinhTây đường 14, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (69-19)06 Tây đường 500m Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 287 (số thứ tự 286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Tân C2 D631 · (69-19)08 Tân Phú
  2. Nguyễn Văn Ngại C12 D631 · (69-19)08 Tân Phú 1/50000
  3. Chu Ngọc Tú C9 D631 E26 · (69-18)06 Tân Phú 1/50000