Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 5/73

  1. Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Nông - Văn Quan Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Kim Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lê Lợi - Văn Khuê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mã - Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đại Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cầu Đông - Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Thái Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Ngọc - Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Sơn - Hoàng Phủ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Hòa - Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Cao Việt Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Vịnh - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Vi Hồng Soan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Bé - Trương Hạ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Mã Hồng Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Quang (Quanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Điền - Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Hồng Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Tiền - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Lộ - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Đại Đỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vị Khách - Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Xóm Siếng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lượng Thiện - Sầm Dương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Hồng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Trả - Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Độ - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.