Nguyễn Minh Thuần

Năm sinh1942
Quê quánTiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 13/06/1969
Nơi hy sinhĐồn Kon Đào - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tây chốt Đông bắc, H80 - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1520 (số thứ tự 1519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Thuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tuyến Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Kon đào 2 giờ - Kon Tum
  2. Hoàng Văn Túng Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc huyện 80, Kon Tum - Kon Tum
  3. Ngô Đình Nhân Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.87.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Cao Đức Sinh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Văn Tân Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Viết Kiều Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
  7. Hà Thái Hòa Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  8. Lê Văn Hưng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai